Đóng

Các phương pháp gia công

Phương pháp kéo sợi

31/07/2018 Các phương pháp gia công, công nghệ

  1. Ứng dụng:

Sản xuất dây đai, sợi lưới, Sợi, Túi dệt, Thảm, Ủng hộ, Dây thừng, Dây cước Bàn chải, Dây thừng, bao PP

Hình ảnh sản phẩm:

kéo sợi 1

kéo sợi 2

kéo sợi 3

 

  1. Nguyên liệu

Nhựa PP, HDPE, PA…

  1. Các thông số kỹ thuật chính của dây chuyền ép đùn sợi

 

Loại Năng suất ép đùn tối đa Đường kink trục Tỷ lệ chiều dài/đường kink trục Vận tốc quay của trục Chiều dài die lip Vận tốc thằng tối đa Độ dài sợi
YF-SPL-80/33/800 200kg /h 80mm 33:1 20-120r/min 800mm 280m /min 60-200tex
YF-SPL-90/33/1000 280kg /h 90mm 33:1 20-120r/min 1000mm 280m /min 60-200tex
YF-SPL-110/30/1200 380kg /h 110mm 30:1 20-120r/min 1200mm 280m /min 60-200tex
YF-SPL-120/30/1500 500kg /h 120mm 30:1 20-120r/min 1500mm 280m /min 60-200tex
YF-SPL-135/30/2000 630kg /h 135mm 30:1 20-100r/min 2000mm 280m /min 60-200tex

 

Loại Tỷ lệ kéo giãn Số lượng cuốn sợi (trục quay) Kích thước ống sợi (D × L) (mm) Công suất lắp đặt của hệ thống Công suất tiêu thụ tiêu chuẩn Kích thước lắp đặt (L × W × H) Trọng lượng (kg)
YF-SPL-80/33/800 4-10 136 ★ 38 × 230 ★ 240kw 120kw 29000 × 3600 × 3200 21000
YF-SPL-90/33/1000 4-10 176 ★ 38 × 230 ★ 290kw 160kw 32000 × 3600 × 3200 26000
YF-SPL-110/30/1200 4-10 208 ★ 38 × 230 ★ 320kw 170kw 34000 × 3800 × 3200 30000
YF-SPL-120/30/1500 4-10 256 ★ 38 × 230 ★ 380kw 210kw 37000 × 3800 × 3200 32000
YF-SPL-135/30/2000 4-10 344 ★ 38 × 230 ★ 450kw 250kw 45000 × 3800 × 3200 40000

 

kéo sợi 5

Polymer chips: Hạt polime

Feed hopper: Phễu đựng và tiếp vật liệu vào máy nén

Melter/ extruder: Gia nhiệt

Spinneret: Thiết bị tạo sợi

Cold air: Không khí lạnh

Melt Spinning: Vừa quay vừa gia nhiệt

Bobbin: Con suốt

Stretching: Sự vuốt dài, chuốt

Twisting and winding: Cuộn xoáy trôn ốc

kéo sợi 4

 

Hình ảnh máy :

kéo sợi 7

kéo sợi 8

kéo sợi 6

Để thuận tiện, Quý khách có thể thảo luận qua các công cụ chat sau đây