Phương pháp thổi màng
- Model:
- Nguyên liệu thích hợp:
Túi nilon được sản xuất từ hạt nhựa, tùy theo từng loại hạt nhựa khác nhau sau khi thổi cũng cho ta các loại màng nilon khác nhau và cũng từ màng nilon để sản xuât ra các loại túi nilon khác nhau. Cụ thể hạt nhựa PE (HDPE –Làm túi xốp LDPE- làm túi nilon có độ trong suốt thấp (mờ)).Đặc biệt nếu ghép màng PA cùng với PE, dùng làm bao bì chứa thực phẩm lạnh đông và thực phẩm dạng lỏng có thể chịu được nhiệt độ thanh trùng đến 100 độ c trong 10 phút, hoặc làm màng co bao bọc thực phẩm ăn liền.
Hạt nhựa PP làm các sản phẩm trong suốt như túi hoa tươi, túi đóng áo sơ mi (những sản phẩm cần in ấn rõ và sắc nét, sản phẩm sau khi đã đóng gói mà vẫn nhìn thấy bên trong.v.v…). Ngoài ra từ hạt nhựa PP còn cho ta rất nhiều sản khác dung trong dụng cụ gia đình trong công nghiệp nhẹ v.v…
- Độ rộng sản phẩm: (mm)
- Độ dày sản phẩm: (mm)
- Lượng đùn ra lớn nhất: (kg/hr)
- Đường kính trục vít: (φ)
- Tỉ lệ đường kính dài trục vít
- Chất liệu trục vít:
- Lượng điện tiêu hao bình quân: (kw)
- Kích thước khuôn:
Miệng khuôn: (mm)
Khe hở miệng khuôn : (mm)
- Thiết bị dẫn cuộn:
Độ rộng trục dẫn cuộn: (mm)
Tốc độ dẫn cuộn: (m/min)
Công suất motor dẫn cuộn: (kw)
- Số khoang nhiệt, thông số từng khoang nhiệt.
Ví dụ điển hình:
Máy thổi màng nhựa Water Quench là dòng máy chuyên dùng để thổi màng nhựa có lớp cản khí siêu tốt, có thể thổi ra lớp màng đối xứng và phi đối xứng, được sử dụng rộng rãi cho ngành thực phẩm, sản phẩm nông nghiệp, hóa chất dầu khí, thuốc tiêm chủng ngành y dược, nước biển, túi máu, lớp màng nhựa thường từ 3 lớp trở lên.
Thông số kỹ thuật:
| Model | MX5B-1200Q | MX7B-1200Q |
| Số lớp màng nhựa | 5 lớp | 7 lớp |
| Chiều rộng màng lớn nhất | 1025 mm | |
| Độ dày của màng | 0.04~0.20 mm | 0.06~0.20 mm |
| Công suất lớn nhất | 250 kg/h | |
| Nguyên liệu đầu vào | PP, PA, EVOH, mLLDPE, LLDPE, HDPE, EVA, Tie | |
| Đường kính trục vít | ф 55 x 5 trục | ф 50 x 6 trục ф 65 x 1 trục |
| Tỷ lệ trục vít | 30:1 L/D | |
| Tốc độ xoay lớn nhất trục vít | 100 Vòng / Phút | Trục vít ф 50 : 150 Vòng / Phút Trục vít ф 65 : 100 Vòng / Phút |
| Công suất motor chính | 22 kw x 5 | 30 kw x 6 ; 37 kw x 1 |
| Cấu trục đầu khuôn | Đầu khuôn hình đĩa | |
| Trục kéo dẫn dao động | Hệ thống kéo dẫn hướng ngang ±360 độ | |
| Tốc độ kéo dẫn | 25~45m/Phút | 45m/Phút |
| Tổng công suất | 160 kw | 500 kw |
| Kích thước máy | 9.1 x 7.9 x 7.1 m | 16.5 x 9.5 x 9.5 m |
| Tổng trọng lượng | 30 tấn | 60 tấn |
2/ Hình ảnh
- Mô hình kỹ thuật
- Hình ảnh máy thực tế:
- Sản phẩm ứng dụng:






